 | [phần nà o] |
|  | to some extent; to a certain degree; somewhat |
|  | Khà háºu nóng bức có ảnh hưởng phần nà o đến năng suất công tác |
| The hot weather affects to some extent the efficiency of labour |
|  | Anh ta đã trả lá»i có phần nà o vá»™i vã |
| He answered somewhat hastily |